Nghĩa của từ "nothing succeeds like success" trong tiếng Việt

"nothing succeeds like success" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nothing succeeds like success

US /ˈnʌθ.ɪŋ səkˈsiːdz laɪk səkˈses/
UK /ˈnʌθ.ɪŋ səkˈsiːdz laɪk səkˈses/
"nothing succeeds like success" picture

Thành ngữ

thành công nối tiếp thành công, thành công tạo ra thành công

used to say that when you have been successful, it is easier to be successful again

Ví dụ:
After winning the first contract, the company quickly secured three more; nothing succeeds like success.
Sau khi giành được hợp đồng đầu tiên, công ty đã nhanh chóng có thêm ba hợp đồng nữa; đúng là thành công nối tiếp thành công.
His confidence grew with every award he received, proving that nothing succeeds like success.
Sự tự tin của anh ấy tăng lên sau mỗi giải thưởng nhận được, minh chứng cho việc thành công tạo ra thành công.